Liên hệ
求职
qiúzhí
tìm việc, xin việc, ứng tuyển công việc.
Hán việt: cầu chức
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tìm việc, xin việc, ứng tuyển công việc.
Ví dụ (8)
xiàn zàishì hěnduōxué shēngdōuzàimángzheqiúzhí
Bây giờ là mùa tốt nghiệp, rất nhiều sinh viên đại học đều đang bận rộn tìm việc.
yīng gāixiěfēngjīng cǎideqiúzhíxìn
Bạn nên viết một lá thư xin việc thật ấn tượng.
zàiqiúzhíguò chéngzhōng dàoleshǎokùnnán
Anh ấy đã gặp phải không ít khó khăn trong quá trình xin việc.
zhè gewǎng zhànshìzhuān ménwèiqiúzhízhěde
Trang web này chuyên phục vụ cho người tìm việc.
qiúzhímiànshìshíyàozhù zhuózhuāng
Khi phỏng vấn xin việc cần chú ý cách ăn mặc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI