不得不
bùdébù
buộc phải, đành phải, không thể không (biểu thị sự bắt buộc do hoàn cảnh khách quan, dù không muốn cũng phải làm).
Hán việt: bưu đắc bưu
HSK 4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ / trợ động từ
Nghĩa:buộc phải, đành phải, không thể không (biểu thị sự bắt buộc do hoàn cảnh khách quan, dù không muốn cũng phải làm).
Ví dụ (8)
wèi leshēng huó wài gōng
Vì cuộc sống, anh ấy buộc phải đi nơi khác làm thuê.
xiàdetàile men xiāo sài
Mưa to quá, chúng tôi đành phải hủy bỏ trận đấu.
zàizhè geshì shímiànqián chéngr ènshìduìde
Trước sự thật này, tôi không thể không thừa nhận là bạn đúng.
shí jiānhěnwǎnle zǒule
Muộn lắm rồi, tôi buộc phải đi (về) thôi.
yóu shēn yuán yīn qiántuì xiū退
Do nguyên nhân sức khỏe, ông ấy đành phải nghỉ hưu sớm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây