报社
bàoshè
Tòa soạn báo
Hán việt: báo xã
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tòa soạn báo, cơ quan báo chí.
Ví dụ (8)
zàiyìjiāzhùmíngdebàoshè报社gōngzuò
Anh ấy làm việc tại một tòa soạn báo nổi tiếng.
zhèpiānxīnwénshìgāibàoshè报社dedújiābàodào
Tin tức này là bài đưa tin độc quyền của tòa soạn đó.
xiǎnggěibàoshè报社tóugǎo稿
Tôi muốn gửi bài viết (gửi bản thảo) cho tòa soạn báo.
bàoshè报社debiānjízhèngzàijiàoduìwénzhāng
Biên tập viên của tòa soạn đang hiệu đính bài viết.
yīnwèifābiǎoliǎopiānwénzhāngbàoshè报社shōudàoliǎohěnduōdúzhědeláixìn
Vì đăng tải bài viết đó, tòa soạn đã nhận được rất nhiều thư của độc giả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI