适合
shìhé
phù hợp với, thích hợp với, hợp (là động từ, phía sau phải có tân ngữ).
Hán việt: quát cáp
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ (ngoại động)
Nghĩa:phù hợp với, thích hợp với, hợp (là động từ, phía sau phải có tân ngữ).
Ví dụ (9)
zhèjiàn fuhěnshì
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
zhèzhǒngxíngshì deliǎnxíng
Kiểu tóc này không hợp với khuôn mặt của tôi.
jué dezhèfèngōng zuòfēi chángshì
Tôi cảm thấy công việc này vô cùng phù hợp với anh ấy.
zhèdiàn yǐngtàibào leshì xiǎohái zikàn
Bộ phim này bạo lực quá, không phù hợp cho trẻ con xem.
menyàoxún zhǎoshì gōng zhǎndecèlüè
Chúng ta phải tìm kiếm chiến lược phù hợp với sự phát triển của công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây