重大
zhòngdà
trọng đại, lớn lao, nghiêm trọng, quan trọng (thường dùng cho sự kiện, vấn đề, ý nghĩa).
Hán việt: trùng thái
HSK 5
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trọng đại, lớn lao, nghiêm trọng, quan trọng (thường dùng cho sự kiện, vấn đề, ý nghĩa).
Ví dụ (9)
zhèshìgezhòng dejué dìng
Đây là một quyết định trọng đại.
zhèhuì yǒuzhòng de shǐ
Cuộc họp lần này có ý nghĩa lịch sử to lớn.
zàiyánshanglezhòng
Anh ấy đã đạt được bước đột phá lớn trong nghiên cứu khoa học.
shēngle zhòng jiāo tōngshì
Đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng.
gōng zāo shòulezhòng sǔn shī
Công ty đã phải chịu tổn thất nặng nề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây