Liên hệ
事件
shìjiàn
sự kiện, vụ việc, biến cố (thường chỉ những việc lớn, quan trọng hoặc bất ngờ).
Hán việt: sự kiện
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sự kiện, vụ việc, biến cố (thường chỉ những việc lớn, quan trọng hoặc bất ngờ).
Ví dụ (8)
zhèshìgezhòng de shǐshìjiàn
Đây là một sự kiện lịch sử trọng đại.
jǐngfāngzhèng zàidiào cházhèbào shìjiàn
Cảnh sát đang điều tra vụ việc bạo lực lần này.
jiǔyāoyāo事件shìjiànzhènjīnglequánshìjiè
Sự kiện 11/9 đã gây chấn động toàn thế giới.
zhèshì shìjiàn men yàolěng jìngchǔlǐ
Đây là một vụ việc đột xuất (bất ngờ), chúng ta cần bình tĩnh xử lý.
méi bào dàolezhè wàishìjiàn
Truyền thông đã đưa tin về vụ tai nạn (sự cố ngoài ý muốn) này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI