Liên hệ
团团转
tuántuánzhuàn
xoay quanh, xoay như chong chóng, cuống cuồng, rối tinh rối mù (chỉ sự bận rộn hoặc lo lắng không biết làm thế nào).
Hán việt: đoàn đoàn chuyến
HSK 5-6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:xoay quanh, xoay như chong chóng, cuống cuồng, rối tinh rối mù (chỉ sự bận rộn hoặc lo lắng không biết làm thế nào).
Ví dụ (8)
wèi lezhǔn bèihūnlǐ jiāmángdetuántuánzhuàn
Để chuẩn bị cho hôn lễ, mọi người bận tối mắt tối mũi (xoay như chong chóng).
hái zi shāole madetuántuánzhuàn
Con bị sốt, mẹ lo lắng cuống cuồng cả lên.
jiùxiàngguōshangde detuántuánzhuàn
Giống như kiến bò trên chảo nóng — lo sốt vó (cuống cuồng xoay quanh).
zhètiāngōng deshì qingràngmángdetuántuánzhuàn
Mấy ngày nay việc công ty khiến tôi bận bù đầu bù cổ.
xiǎogǒuzhuīzhe dewěi batuántuánzhuàn
Chú chó nhỏ đuổi theo cái đuôi của mình chạy vòng vòng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI