Liên hệ
出去
chūqù
ra ngoài, đi ra (hướng di chuyển rời xa người nói).
Hán việt: xuý khu
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (xu hướng)
Nghĩa:ra ngoài, đi ra (hướng di chuyển rời xa người nói).
Ví dụ (9)
wàimiànxià lebiéchūle
Bên ngoài mưa rồi, đừng đi ra ngoài nữa.
gānggāngzhebāochūle
Anh ấy vừa mới cầm túi đi ra ngoài rồi.
xiǎngbuxiǎngchūzǒuzou
Bạn có muốn ra ngoài đi dạo một chút không?
qǐng shànggěichū
Mời anh đi ra ngoài ngay cho tôi! (Tức giận).
xiǎngdàihái zichūwánrér
Tôi muốn dẫn bọn trẻ ra ngoài chơi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI