Chi tiết từ vựng
出去 【chūqù】


(Phân tích từ 出去)
Nghĩa từ: ra, đi ra ngoài
Hán việt: xuý khu
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
包裹
已经
寄出去
了。
The package has been sent.
Bưu kiện đã được gửi đi.
我
出去
一下,
很快
回来。
I'm going out for a bit, I'll be back soon.
Tôi ra ngoài một lát, sẽ về sớm.
如果
不
穿
夹克
出去,
你
会
感冒
的。
If you go out without a jacket, you will catch a cold.
Nếu bạn ra ngoài mà không mặc áo khoác, bạn sẽ bị cảm.
因为
下雨,
所以
我
没有
出去。
Because it's raining, I didn't go out.
Bởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.
今天
下雨,
所以
我
没
出去。
It's raining today, therefore I didn't go out.
Hôm nay trời mưa, vì thế tôi không ra ngoài.
如果
你
不交
房租,
房东
会
赶
你
出去。
If you don't pay the rent, the landlord will kick you out.
Nếu bạn không trả tiền thuê nhà, chủ nhà sẽ đuổi bạn ra khỏi đó.
这种
天气
很
适合
出去
散步。
This weather is perfect for a walk.
Thời tiết này rất thích hợp để đi dạo.
雪停了,
我们
可以
出去
了。
The snow has stopped, we can go out now.
Tuyết đã ngừng rơi và chúng ta có thể ra ngoài.
你
想
跟
我
一起
出去
吗?
Do you want to go out with me?
Bạn muốn cùng tôi ra ngoài không?
现在
出去
太
危险
了。
It's too dangerous to go out now.
Bây giờ ra ngoài quá nguy hiểm.
我们
几点
出去?
What time shall we go out?
Chúng ta sẽ ra ngoài lúc mấy giờ?
今天天气
好,
适合
出去。
The weather is good today, suitable for going out.
Hôm nay thời tiết đẹp, thích hợp để ra ngoài.
你
出去
的
时候
带上
伞。
Take an umbrella with you when you go out.
Bạn mang theo ô khi đi ra ngoài nhé.
湿
衣服
应该
挂出去
晾。
Wet clothes should be hung out to dry.
Quần áo ướt nên được treo ra ngoài để phơi.
一半
的
票
已经
卖出去
了。
Half of the tickets have been sold.
Một nửa số vé đã được bán ra.
春天
到
了,
大家
都
兴致勃勃
地
出去
踏青。
Spring has arrived, and everyone is eagerly going out to enjoy the fresh, green outdoors.
Mùa xuân đến, mọi người đều hào hứng đi dạo chơi ngoài trời.
尽管
天气
不好,
我们
还是
决定
出去。
Although the weather is bad, we still decide to go out.
Mặc dù thời tiết không tốt, chúng tôi vẫn quyết định đi ra ngoài.
Bình luận