Liên hệ
延误
yánwù
chậm trễ, làm lỡ, trì hoãn, kéo dài gây hại.
Hán việt: diên ngộ
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chậm trễ, làm lỡ, trì hoãn, kéo dài gây hại.
Ví dụ (9)
yóu tiān yuányīnháng bānyánleliǎnggexiǎoshí
Do nguyên nhân thời tiết, chuyến bay đã bị chậm (delay) 2 tiếng đồng hồ.
qǐngyàoyánzhì liáodezuìjiāshíjī
Xin đừng làm lỡ mất thời cơ điều trị tốt nhất.
yīnwèidǔchēyánlehuìyì
Vì tắc đường, tôi đã làm lỡ cuộc họp.
yàoyīnwèitānwánéryánlexuéxí
Đừng vì ham chơi mà làm bê trễ việc học.
 guǒnínwèinéngàn shífùkuǎnkěn énghuìzào chénghuòyán
Nếu ngài không thể thanh toán đúng hạn, có thể sẽ gây ra việc chậm trễ giao hàng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI