宝贵
bǎoguì
quý giá, quý báu (thường dùng cho những thứ trừu tượng như thời gian, sinh mạng, kinh nghiệm, ý kiến...).
Hán việt: bảo quý
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:quý giá, quý báu (thường dùng cho những thứ trừu tượng như thời gian, sinh mạng, kinh nghiệm, ý kiến...).
Ví dụ (9)
shí jiānshì fēichángbǎo guìdeyàolàng fèi
Thời gian là vô cùng quý giá, đừng lãng phí.
zhèshìliúgěi menzuìbǎo guìdecái
Đây là tài sản quý báu nhất mà ông ấy để lại cho chúng tôi.
qǐngchūníndebǎo guì jiàn
Xin hãy đưa ra ý kiến quý báu của ngài.
shēng mìngshìbǎo guìde menyàozhēn
Sinh mệnh là quý giá, chúng ta cần phải trân trọng.
zàigōng zuòzhōng lěilebǎo guìdejīng yàn
Anh ấy đã tích lũy được những kinh nghiệm quý báu trong công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây