Liên hệ
使得
shǐde
khiến cho, làm cho, đem lại (dùng trong văn viết hoặc trang trọng, chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả).
Hán việt: sứ đắc
HSK 4-5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (sai khiến)
Nghĩa:khiến cho, làm cho, đem lại (dùng trong văn viết hoặc trang trọng, chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả).
Ví dụ (8)
qiān shǐ使derénjìnbùjiāo àoshǐ使derénluòhòu
Khiêm tốn làm cho con người tiến bộ, kiêu ngạo khiến con người lạc hậu.
de zhǎnshǐ使de mendeshēng huógèngjiābiànlì便
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật khiến cho cuộc sống của chúng ta thuận tiện hơn.
zhè gehǎoxiāo xishǐ使de jiādōufēi chángxīngfèn
Tin tốt này làm cho mọi người đều vô cùng phấn khích.
guò deláolèishǐ使debìngdǎole
Sự lao lực quá độ đã khiến anh ấy ốm liệt giường.
zhèngshìzhèzhǒngjīng shénshǐ使demenleshènglì
Chính tinh thần này đã khiến họ giành được thắng lợi.
2
động từ (phương ngữ, khẩu ngữ)
Nghĩa:được, dùng được / nỡ (dùng trong khẩu ngữ phương Bắc hoặc phương ngôn, thường dùng dạng phủ định).
Ví dụ (3)
zhè gebàn shǐ使de
Cách này dùng được đấy (được đấy).
zhèwànwànshǐ使bude
Cái này tuyệt đối không làm được đâu (không thể được).
duì hěnxiǎoqìshě bu dehuāqián shìduìpéng youquèhěnshǐ使de
Anh ấy với bản thân rất keo kiệt, không nỡ tiêu tiền, nhưng với bạn bè thì lại rất hào phóng (chịu chơi/nỡ tiêu).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI