单位
Phân tích từ 单位
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (8)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:cơ quan, đơn vị công tác (nơi làm việc như công ty, trường học, bệnh viện...).
Ví dụ (7)
你是在哪个单位工作的?
Bạn làm việc ở cơ quan (đơn vị) nào?
我们单位福利很好,每年都组织旅游。
Cơ quan tôi phúc lợi rất tốt, năm nào cũng tổ chức đi du lịch.
他已经是单位的领导了。
Anh ấy đã là lãnh đạo của đơn vị rồi.
找工作的时候要看单位的发展前景。
Khi tìm việc phải xem triển vọng phát triển của đơn vị đó.
事业单位。
Đơn vị sự nghiệp (Cơ quan nhà nước không vì mục đích lợi nhuận).
2
danh từ
Nghĩa:đơn vị (đo lường), phần tử.
Ví dụ (7)
米是长度单位。
Mét là đơn vị đo độ dài.
千克是重量单位。
Ki-lô-gam là đơn vị đo trọng lượng.
人民币的货币单位是元。
Đơn vị tiền tệ của Nhân dân tệ là Đồng (Nguyên).
家庭是社会的最小单位。
Gia đình là đơn vị nhỏ nhất của xã hội.
这里的计价单位是“美元”。
Đơn vị tính giá ở đây là 'Đô la Mỹ'.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây