单位
个
HSK 4-5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 单位
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cơ quan, đơn vị công tác (nơi làm việc như công ty, trường học, bệnh viện...).
Ví dụ (7)
你是在哪个单位工作的?
Bạn làm việc ở cơ quan (đơn vị) nào?
我们单位福利很好,每年都组织旅游。
Cơ quan tôi phúc lợi rất tốt, năm nào cũng tổ chức đi du lịch.
他已经是单位的领导了。
Anh ấy đã là lãnh đạo của đơn vị rồi.
找工作的时候要看单位的发展前景。
Khi tìm việc phải xem triển vọng phát triển của đơn vị đó.
事业单位。
Đơn vị sự nghiệp (Cơ quan nhà nước không vì mục đích lợi nhuận).
2
Danh từ
Nghĩa:đơn vị (đo lường), phần tử.
Ví dụ (7)
米是长度单位。
Mét là đơn vị đo độ dài.
千克是重量单位。
Ki-lô-gam là đơn vị đo trọng lượng.
人民币的货币单位是元。
Đơn vị tiền tệ của Nhân dân tệ là Đồng (Nguyên).
家庭是社会的最小单位。
Gia đình là đơn vị nhỏ nhất của xã hội.
这里的计价单位是“美元”。
Đơn vị tính giá ở đây là 'Đô la Mỹ'.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây