重新
chóngxīn
lại lần nữa, lại từ đầu, làm mới lại (nhấn mạnh sự thay đổi hoặc bắt đầu lại quy trình).
Hán việt: trùng tân
HSK 4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lại lần nữa, lại từ đầu, làm mới lại (nhấn mạnh sự thay đổi hoặc bắt đầu lại quy trình).
Ví dụ (10)
men yàochóng xīnkǎo zhè ge huà
Chúng ta cần xem xét lại (từ đầu) kế hoạch này.
diàn nǎolezhǐnéngchóng xīndòng
Máy tính bị treo rồi, chỉ có thể khởi động lại (restart).
qǐngchóng xīnshū
Vui lòng nhập lại mật khẩu.
shī bàile yào jǐn men chóng xīnkāi shǐ
Thất bại không sao cả, chúng ta có thể bắt đầu lại từ đầu.
jué dìngchóng xīnzuòréngǎidiàohuài guàn
Anh ấy quyết định làm lại cuộc đời (làm người lại từ đầu), sửa bỏ thói quen xấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây