加快
jiākuài
Tăng tốc, nhanh lên
Hán việt: gia khoái
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tăng tốc, đẩy nhanh, làm nhanh hơn.
Ví dụ (8)
kàndàoyàoxiàyǔliǎowǒmenbùyóudéjiākuài加快liǎojiǎobù
Thấy trời sắp mưa, chúng tôi không kìm được mà rảo bước nhanh hơn (đẩy nhanh bước chân).
wèilegǎnshíjiānsījījiākuài加快liǎochēsù
Để tranh thủ thời gian, tài xế đã tăng tốc độ xe.
wǒmenyàojiākuài加快jīngjìfāzhǎndebùfá
Chúng ta phải đẩy nhanh nhịp độ phát triển kinh tế.
xīntiàojiākuài
Tim đập nhanh (Tim đập gia tốc).
qǐngjiākuài加快jìndùfǒuzéwánbùchéngrènwu
Xin hãy đẩy nhanh tiến độ, nếu không sẽ không hoàn thành nhiệm vụ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI