Liên hệ
眼神
yǎnshén
ánh mắt, thần thái đôi mắt (biểu lộ cảm xúc).
Hán việt: nhãn thần
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ánh mắt, thần thái đôi mắt (biểu lộ cảm xúc).
Ví dụ (8)
gehái zideyǎn shén眼神hěnwúgū
Ánh mắt của đứa bé đó rất vô tội.
yòng deyǎn shén眼神kànzhe
Anh ấy nhìn tôi bằng ánh mắt khích lệ.
cóngdeyǎn shén眼神likàndàolekǒngjù
Từ trong ánh mắt của anh ấy, tôi đã nhìn thấy sự sợ hãi.
suīránméishuōhuàdànyǎn shén眼神shuō míngleyíqiè
Tuy anh ấy không nói gì, nhưng ánh mắt đã nói lên tất cả.
 menyàoyǒuyǎn shén眼神jiāoliú
Chúng ta cần phải có sự giao tiếp bằng ánh mắt (eye contact).
2
danh từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:thị lực, mắt (khả năng nhìn - khẩu ngữ).
Ví dụ (3)
nǎi nainián leyǎn shén眼神tàihǎo
Bà nội lớn tuổi rồi, mắt mũi (thị lực) không tốt lắm.
zhèyǎn shén眼神zhēnhǎozhèmeyuǎndedōukàndeqīng
Mắt bạn tinh thật đấy, chữ xa thế này mà cũng nhìn rõ.
hǎoyìsiyǎn shénr眼神hǎorèncuòrénle
Xin lỗi, mắt tôi kém quá, nhận nhầm người rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI