Liên hệ
作怪
zuòguài
tác quái, giở trò, gây rối, hoành hành (thường dùng cho ma quỷ, bệnh tật, hoặc các tâm lý tiêu cực như ghen tuông, hư vinh).
Hán việt: tá quái
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tác quái, giở trò, gây rối, hoành hành (thường dùng cho ma quỷ, bệnh tật, hoặc các tâm lý tiêu cực như ghen tuông, hư vinh).
Ví dụ (8)
zhèshìde róngxīnzàizuòguài
Đây là do lòng hư vinh của cô ấy đang tác quái (đang chi phối/giở trò).
 menyàozhǎochūhòuzuòguàiderén
Chúng ta phải tìm ra kẻ đang giở trò sau lưng (trong bóng tối).
zuì jìndewèizǒng shìzuòguàitàishūfu
Dạo này dạ dày của tôi cứ giở chứng (hành hạ), không thoải mái lắm.
zhè qièdōushì xīn zàizuòguài
Tất cả những chuyện này đều là do tâm lý đố kỵ gây ra.
 qiánrénmenmíxìn wéishìyāozuòguài
Ngày xưa người ta mê tín, tưởng rằng là do yêu ma tác quái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI