Liên hệ
以往
yǐwǎng
trước đây, dĩ vãng, xưa nay, đã qua.
Hán việt: dĩ vãng
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:trước đây, dĩ vãng, xưa nay, đã qua.
Ví dụ (8)
zhèniándeshōucheng wǎng以往rèn niándōuhǎo
Mùa vụ năm nay tốt hơn bất kỳ năm nào trước đây.
 menyào  wǎng以往dejiàoxun
Chúng ta phải rút kinh nghiệm từ những bài học trong quá khứ.
zhèdeqíng kuàng wǎng以往tóngle
Tình hình ở đây đã khác xưa (khác trước đây) rồi.
hái shìxiàng wǎng以往 yàngqínfèn
Anh ấy vẫn cần cù chăm chỉ như xưa nay.
 guǒzǒng shìjiūjié wǎng以往decuòwùjiùqiánjìn
Nếu bạn cứ mãi day dứt với những lỗi lầm trong quá khứ, thì sẽ không thể tiến lên được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI