地点
dìdiǎn
địa điểm, địa chỉ, nơi chốn (chỉ vị trí cụ thể của sự việc/hoạt động).
Hán việt: địa điểm
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:địa điểm, địa chỉ, nơi chốn (chỉ vị trí cụ thể của sự việc/hoạt động).
Ví dụ (9)
huì deshí jiān diǎndìnglema
Thời gian và địa điểm cuộc họp đã chốt chưa?
zhèshìge xiǎngdecān diǎn
Đây là một địa điểm lý tưởng để dã ngoại.
qǐngjiàn miànde diǎngěi
Xin hãy gửi địa điểm gặp mặt cho tôi.
zhè shangbiāochūlehěnduō yóu diǎn
Trên tấm bản đồ này có đánh dấu rất nhiều địa điểm du lịch.
shì shēngde diǎnzàishìzhōng xīn
Địa điểm xảy ra tai nạn là ở trung tâm thành phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây