Liên hệ
装作
zhuāngzuò
giả bộ, giả vờ, làm ra vẻ, coi như.
Hán việt: trang tá
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:giả bộ, giả vờ, làm ra vẻ, coi như.
Ví dụ (9)
zhuāngzuòméitīngjiàndehuà
Anh ấy giả vờ như không nghe thấy lời tôi nói.
biézhuāngzuòshén medōuzhī dàodeyàngzi
Đừng có làm ra vẻ cái gì cũng biết.
 guǒxǐhuanjiùzhuāngzuòhěnkāi xīndeyàngzi
Nếu không thích thì không cần phải giả bộ rất vui vẻ đâu.
kàn jiànlequèzhuāngzuòrènshi
Anh ấy nhìn thấy tôi rồi, nhưng lại giả vờ như không quen.
hái zixiǎngshàngxuézhuāngzuò ziténg
Đứa bé không muốn đi học, giả vờ là đau bụng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI