控制
kòngzhì
khống chế, kiểm soát, kiềm chế, điều khiển.
Hán việt: khoang chế
HSK 4-5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khống chế, kiểm soát, kiềm chế, điều khiển.
Ví dụ (11)
yàoxuéhuìkòng zhì deqíng
Bạn phải học cách kiểm soát (kiềm chế) cảm xúc của bản thân.
qíng jīngdàoleyǒuxiàodekòng zhì
Tình hình dịch bệnh đã được kiểm soát hiệu quả.
zhèliàngchēshīkònglezhuàngdàoleshùshang
Chiếc xe này bị mất kiểm soát (thất khống), đâm vào cái cây.
wèi lejiàn kāngyàokòng zhìyǐn shíshǎochītiánshí
Vì sức khỏe, tôi phải kiểm soát chế độ ăn uống, ăn ít đồ ngọt.
shéikòng zhìleshí yóushéijiùkòng zhìlejīng
Ai kiểm soát được dầu mỏ, người đó kiểm soát được nền kinh tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây