kòng
kiểm soát, cáo buộc
Hán việt: khoang
一丨一丶丶フノ丶一丨一
11
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:kiểm soát, cáo buộc
Ví dụ (5)
jǐngcháxùnsùkòngzhìliǎojúshì
Cảnh sát đã nhanh chóng kiểm soát tình hình.
bèizhǐkòngfànyǒuzhàpiànzuì
Anh ta bị cáo buộc phạm tội lừa đảo.
zhǎobúdàodiànshìdeyáokòngqìliǎo
Không tìm thấy điều khiển từ xa của tivi rồi.
shòuhàizhějuédìngxiàngfǎyuànkònggào
Nạn nhân quyết định cáo buộc anh ta trước tòa án.
shìnèiwēndùyóudiànnǎozìdòngkòngzhì
Nhiệt độ trong phòng được máy tính tự động kiểm soát.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI