吃惊
chījīng
Ngạc nhiên, kinh ngạc
Hán việt: cật kinh
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / adjective
Nghĩa:kinh ngạc, giật mình, sửng sốt, lấy làm lạ.
Ví dụ (8)
tīngdàozhègexiāoxīhěnchījīng
Nghe được tin này, tôi rất kinh ngạc.
dejìnbùzhīkuàiràngrénchījīng
Sự tiến bộ nhanh chóng của anh ấy khiến người ta phải sửng sốt.
biéchījīngzhèzhǐshìwánxiào
Đừng giật mình (hoảng), đây chỉ là trò đùa thôi.
zhègejiéguǒràngwǒmendàchīyìjīng
Kết quả này khiến chúng tôi kinh ngạc tột độ (Đại kinh thất sắc).
kànzhezhèjùézhàngdāngǎndàofēichángchījīng
Nhìn vào tờ hóa đơn khổng lồ này, anh ấy cảm thấy vô cùng sửng sốt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI