打牌
dǎpái
Chơi bài
Hán việt: tá bài
HSK 2-3 (Đời sống)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đánh bài, chơi bài (tú lơ khơ, mạt chược...).
Ví dụ (8)
zhōumòwǒmenjīngchángjùzàiyìqǐdǎpái
Cuối tuần chúng tôi thường tụ tập lại để đánh bài.
yéyexǐhuangōngyuángēnlǎopéngyǒudǎpái
Ông nội thích ra công viên đánh bài với bạn cũ.
dǎpái打牌shìyìzhǒngxiāomóshíjiāndehǎofāngfǎ
Chơi bài là một cách giết thời gian rất tốt.
tāmendǎpái打牌liǎotōngxiāo
Họ đánh bài suốt cả đêm (thông tiêu).
huìdǎpái打牌ma
Bạn biết đánh bài không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI