Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
chǎnshēng
HSK 4
nảy sinh, sinh ra, tạo ra, gây ra (thường dùng cho các danh từ trừu tượng như tình cảm, vấn đề, kết quả, ảnh hưởng).
Hán Việt:SẢN SINH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
产Giản thể từ 產 • chữ 产+生Sinh • chữ 生

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

产生
chǎnshēng
sinh ra, tạo ra, gây ra
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產chǎn
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinhshēng
Hình cây mọc lên từ mặt đất
Bộ Sinh
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "产生" (chǎnshēng) mang nghĩa "sinh ra, tạo ra, gây ra", kết hợp bởi 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nảy sinh, sinh ra, tạo ra, gây ra (thường dùng cho các danh từ trừu tượng như tình cảm, vấn đề, kết quả, ảnh hưởng).
ENTiếng Anh:To produce / To generate / To give rise to (abstract things).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个wèntí问题huì会chǎnshēng产生shénme什么hòuguǒ后果?
Vấn đề này sẽ gây ra hậu quả gì?
What consequences will this problem cause?
#2
tā他duì对nà那gè个nǚhái女孩chǎnshēng产生le了gǎnqíng感情。
Anh ấy đã nảy sinh tình cảm với cô gái đó.
He developed feelings for that girl.
#3
zhè这cì次huìyì会议chǎnshēng产生le了hěn很duō多xīn新xiǎngfǎ想法。
Cuộc họp lần này đã sản sinh ra rất nhiều ý tưởng mới.
This meeting generated many new ideas.
#4
liǎng两guó国zhījiān之间chǎnshēng产生le了máodùn矛盾。
Giữa hai nước đã nảy sinh mâu thuẫn.
Conflicts arose between the two countries.
#5
tā他dehuà的话duì对wǒ我chǎnshēng产生le了hěn很dà大de的yǐngxiǎng影响。
Lời nói của anh ấy đã tạo ra ảnh hưởng rất lớn đối với tôi.
What he said had a great impact on me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây