产生
chǎnshēng
sinh ra, tạo ra, gây ra
Hán việt: sản sanh
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nảy sinh, sinh ra, tạo ra, gây ra (thường dùng cho các danh từ trừu tượng như tình cảm, vấn đề, kết quả, ảnh hưởng).
Ví dụ (9)
zhègewèntíhuìchǎnshēng产生shénmehòuguǒ
Vấn đề này sẽ gây ra hậu quả gì?
duìnàgenǚháichǎnshēng产生liǎogǎnqíng
Anh ấy đã nảy sinh tình cảm với cô gái đó.
zhèhuìyìchǎnshēng产生liǎohěnduōxīnxiǎngfǎ
Cuộc họp lần này đã sản sinh ra rất nhiều ý tưởng mới.
liǎngguózhījiānchǎnshēng产生liǎomáodùn
Giữa hai nước đã nảy sinh mâu thuẫn.
dehuàduìchǎnshēng产生liǎohěndeyǐngxiǎng
Lời nói của anh ấy đã tạo ra ảnh hưởng rất lớn đối với tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI