配合
pèihé
phối hợp, hợp tác, ăn ý, kết hợp.
Hán việt: phối cáp
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phối hợp, hợp tác, ăn ý, kết hợp.
Ví dụ (8)
qǐng jiāpèi mendegōng zuò
Xin mọi người hãy phối hợp với công việc của chúng tôi.
zhèliǎngmíngqiúyuánpèi dehěn
Hai cầu thủ này phối hợp với nhau rất ăn ý.
yán pèi dehěnhǎokàn
Màu sắc phối hợp (phối màu) rất đẹp.
guǒpèi zhì liáobìnghěnnánhǎo
Nếu không phối hợp điều trị, bệnh rất khó khỏi.
men yào méndejǐnpèi
Chúng tôi cần sự phối hợp chặt chẽ của các bộ phận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây