心血
xīnxuè
Công sức, tâm huyết
Hán việt: tâm huyết
HSK 6 (Văn viết/Biểu cảm)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tâm huyết, công sức, mồ hôi nước mắt (sự nỗ lực to lớn từ tâm sức).
Ví dụ (8)
zhèběnshūshìzuòzhěduōniándexīnxuè
Cuốn sách này là tâm huyết bao năm của tác giả.
wèilezhègexiàngmùfùchūliǎoquánbùdexīnxuè
Vì dự án này, anh ấy đã bỏ ra toàn bộ tâm huyết.
búyàoràngdàjiādexīnxuè心血báifèi
Đừng để công sức (tâm huyết) của mọi người uổng phí.
zhèzuòdàqiáoníngjiéliǎowúshùgōngréndezhìhuìxīnxuè
Cây cầu lớn này là sự kết tinh trí tuệ và tâm huyết của vô số công nhân.
zhèshìhàojìnxīnxuè心血cáiwánchéngdejiézuò
Đây là kiệt tác mà anh ấy đã vắt kiệt tâm sức mới hoàn thành được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI