Chi tiết từ vựng
心血 【xīnxuè】


(Phân tích từ 心血)
Nghĩa từ: Công sức, tâm huyết
Hán việt: tâm huyết
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
把
一生
的
心血
都
贡献
给
了
教育
事业。
He devoted his life's efforts to the cause of education.
Anh ấy đã dành cả đời mình, tâm huyết cho sự nghiệp giáo dục.
这个
项目
是
我们
集体
的
心血,
我们
不能
让
它
失败。
This project is the collective effort of our group; we cannot let it fail.
Dự án này là kết tinh tâm huyết của tập thể chúng tôi, chúng tôi không thể để nó thất bại.
看到
自己
的
心血白费,
他
感到
非常
失望。
Seeing his efforts go to waste made him very disappointed.
Việc thấy tâm huyết của mình đổ sông đổ bể khiến ông ấy cảm thấy vô cùng thất vọng.
Bình luận