Chi tiết từ vựng

无知 【wúzhī】

heart
(Phân tích từ 无知)
Nghĩa từ: Ngây thơ, không biết
Hán việt: mô tri
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

wúzhī
无知
búshì
不是
zuì
罪,
dànshì
但是
jùjué
拒绝
xuéxí
学习
jiùshì
就是。
Ignorance is not a sin, but refusing to learn is.
Không biết không phải là tội, nhưng từ chối học hỏi mới thực sự là tội.
wúzhī
无知
de
rén
róngyì
容易
bèi
wùdǎo
误导。
Ignorant people are easily misled.
Những người không biết dễ bị lừa dối.
duì
zhège
这个
wèntí
问题
wánquán
完全
wúzhī
无知
He is completely ignorant of the issue.
Anh ấy hoàn toàn không biết gì về vấn đề này.
Bình luận