无知
wúzhī
Ngây thơ, không biết
Hán việt: mô tri
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / noun
Nghĩa:vô tri, ngu dốt, thiếu hiểu biết, sự thiếu hiểu biết.
Ví dụ (9)
wúzhī无知búshìfànzuìdànquèshìhěnduōcuòwùdegēnyuán
Vô tri (thiếu hiểu biết) không phải là tội, nhưng lại là nguồn gốc của rất nhiều sai lầm.
wǒmenyàochéngrènzìjǐdewúzhīcáinéngbúduànxuéxí
Chúng ta phải thừa nhận sự thiếu hiểu biết của bản thân thì mới có thể không ngừng học tập.
biécháoxiàodewúzhī
Đừng cười nhạo sự thiếu hiểu biết của anh ấy.
yóuyúduìfǎlǜdewúzhīfànliǎodàcuò
Do thiếu hiểu biết về pháp luật, anh ấy đã phạm sai lầm lớn.
nàshìniánshàowúzhī无知shízuòguòdeshǎshì
Đó là chuyện ngốc nghếch đã làm lúc còn trẻ người non dạ (niên thiếu vô tri).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI