Chi tiết từ vựng
崇高 【chónggāo】


(Phân tích từ 崇高)
Nghĩa từ: Cao quý, cao cả
Hán việt: sùng cao
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这是
一种
崇高
的
理想。
This is a lofty ideal.
Đây là một lý tưởng cao cả.
他
有
崇高
的
道德
标准。
He has noble moral standards.
Anh ấy có chuẩn mực đạo đức cao cả.
她
对
艺术
有
一种
崇高
的
追求。
She has a sublime pursuit of art.
Cô ấy có sự theo đuổi cao cả đối với nghệ thuật.
Bình luận