崇高
HSK 6
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 崇高
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:cao cả, cao thượng, sùng cao (chỉ tinh thần, lý tưởng, địa vị, phẩm chất).
Ví dụ (8)
为了这一崇高的理想,他奉献了一生。
Vì lý tưởng cao cả này, ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời.
他在人民心中享有崇高的威望。
Ông ấy hưởng uy tín cao cả trong lòng nhân dân.
这是一种崇高的精神。
Đây là một loại tinh thần cao thượng.
向这些平凡而崇高的英雄致敬。
Gửi lời chào kính trọng tới những người anh hùng bình dị mà cao cả này.
教师是一个崇高的职业。
Giáo viên là một nghề nghiệp cao quý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây