感伤
gǎnshāng
cảm thương, bi thương, sầu muộn, ủy mị (thường do nhớ chuyện cũ hoặc cảnh vật tác động).
Hán việt: cảm thương
HSK 6
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:cảm thương, bi thương, sầu muộn, ủy mị (thường do nhớ chuyện cũ hoặc cảnh vật tác động).
Ví dụ (8)
tīngdàozhèshǒulǎo jīnyǒuxiēgǎnshāng
Nghe bài hát cũ này, anh ấy không kìm được có chút cảm thương (buồn man mác).
zhèshìgelìngréngǎnshāngde shi
Đây là một câu chuyện khiến người ta thấy bi thương.
qiūtiānluòdejǐngxiàngzǒng shìràngréngǎndàogǎnshāng
Cảnh tượng lá rụng mùa thu luôn khiến người ta cảm thấy sầu muộn.
biétàigǎnshāngleshēng huóhái shìyào
Đừng quá bi lụy nữa, cuộc sống vẫn phải tiếp diễn.
dewén liliú chūdàndàndegǎnshāng
Trong câu văn của cô ấy toát ra một nỗi sầu muộn nhàn nhạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây