首饰
shǒushi
Trang sức
Hán việt: thú sức
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:đồ trang sức, nữ trang (vòng, nhẫn, hoa tai...).
Ví dụ (10)
zàishēngrìnàtiānshōudàoliǎoyítàoángguìdeshǒushì
Cô ấy đã nhận được một bộ trang sức đắt tiền vào ngày sinh nhật.
zhèshìyìjiāzhuānménmàijīnyínshǒushì首饰deshāngdiàn
Đây là một cửa hàng chuyên bán đồ trang sức vàng bạc.
chūménlǚyóudeshíhòuzuìhǎobúyàodàitàiduōdeshǒushì
Khi đi du lịch, tốt nhất đừng đeo quá nhiều đồ trang sức.
nàgexiǎotōusuǒyǒudeshǒushì首饰dōutōuzǒuliǎo
Tên trộm đó đã lấy cắp tất cả nữ trang của cô ấy.
zhègeshǒushì首饰zuòfēichángjīngzhìhěnxǐhuan
Cái hộp đựng trang sức này làm rất tinh xảo, tôi rất thích.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI