Chi tiết từ vựng

首饰 【shǒushì】

heart
(Phân tích từ 首饰)
Nghĩa từ: Trang sức
Hán việt: thú sức
Lượng từ: 款
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
shōují
收集
gèzhǒnggèyàng
各种各样
de
shǒushì
首饰
She likes to collect a variety of jewelry.
Cô ấy thích sưu tầm các loại trang sức khác nhau.
zhèxiē
这些
shǒushì
首饰
fēicháng
非常
ángguì
昂贵,
búshì
不是
yībān
一般
rén
nénggòu
能够
fùdāndéqǐ
负担得起
de
的。
This jewelry is very expensive and not something that the average person can afford.
Những trang sức này rất đắt đỏ, không phải ai cũng có thể mua được.
dài
zhe
zuì
xǐhuān
喜欢
de
shǒushì
首饰
le
pàiduì
派对。
She went to the party wearing her favorite jewelry.
Cô ấy đã đeo trang sức yêu thích của mình đến bữa tiệc.
Bình luận