接受
jiēshòu
chấp nhận, nhận, tiếp thu, đón nhận (ý kiến, quà tặng, nhiệm vụ, hiện thực...).
Hán việt: tiếp thâu
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chấp nhận, nhận, tiếp thu, đón nhận (ý kiến, quà tặng, nhiệm vụ, hiện thực...).
Ví dụ (10)
fēi chánggǎn xièhěngāo xìngjiē shòudeyāo qǐng
Vô cùng cảm ơn, tôi rất vui mừng chấp nhận lời mời của bạn.
menyào xīnjiē shòubiér ende píngjiàn
Chúng ta cần phải khiêm tốn tiếp thu những lời phê bình và gợi ý của người khác.
jiē shòuzhè cán dexiàn shí
Anh ấy không có cách nào chấp nhận được hiện thực tàn khốc này.
jīng guòshēnshújué dìngjiē shòuzhèxiàngjiān derèn wu
Sau khi suy nghĩ kỹ càng, tôi quyết định nhận nhiệm vụ gian khổ này.
qǐngjiē shòuzuìchéng zhìdeqiàn
Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành nhất của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây