Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
良好
liánghǎo
tốt đẹp, tốt, lành mạnh, thuận lợi (dùng cho những thứ trừu tượng như thói quen, giáo dục, quan hệ, thành tích - trang trọng hơn 'Hǎo').
Hán việt: lương hiếu
HSK 4/5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "良好" (liánghǎo) nghĩa là "Tốt, tốt đẹp", ghép bởi: 良 (liáng): Tốt + 好 (hǎo): tốt.

Thành phần cấu tạo

良好
liánghǎo
Tốt, tốt đẹp
良
女
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tốt đẹp, tốt, lành mạnh, thuận lợi (dùng cho những thứ trừu tượng như thói quen, giáo dục, quan hệ, thành tích - trang trọng hơn 'Hǎo').
Ví dụ (10)
wǒmen我们yào要yǎngchéng养成zǎo早shuì睡zǎo早qǐ起de的liánghǎo良好xíguàn习惯。
Chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.
shòu受guo过liánghǎo良好jiàoyù教育de的rén人tōngcháng通常gèng更yǒu有lǐmào礼貌。
Người đã được nhận sự giáo dục tốt thường sẽ lịch sự hơn.
zhè这jiā家gōngsī公司zài在shìchǎng市场shàng上yǒu有zhe着liánghǎo良好de的shēngyù声誉。
Công ty này có danh tiếng rất tốt trên thị trường.
suī虽rán然yùdào遇到le了kùnnán困难,dàn但tā他yīrán依然bǎochí保持zhe着liánghǎo良好de的xīntài心态。
Tuy gặp phải khó khăn, nhưng anh ấy vẫn giữ được tâm thái tốt.
liǎng两guó国zhī之jiān间yīzhí一直bǎochí保持zhe着liánghǎo良好de的wàijiāo外交guānxì关系。
Giữa hai nước luôn duy trì mối quan hệ ngoại giao tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây