良好
HSK 4/5
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 良好
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:tốt đẹp, tốt, lành mạnh, thuận lợi (dùng cho những thứ trừu tượng như thói quen, giáo dục, quan hệ, thành tích - trang trọng hơn 'Hǎo').
Ví dụ (10)
我们要养成早睡早起的良好习惯。
Chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.
受过良好教育的人通常更有礼貌。
Người đã được nhận sự giáo dục tốt thường sẽ lịch sự hơn.
这家公司在市场上有着良好的声誉。
Công ty này có danh tiếng rất tốt trên thị trường.
虽然遇到了困难,但他依然保持着良好的心态。
Tuy gặp phải khó khăn, nhưng anh ấy vẫn giữ được tâm thái tốt.
两国之间一直保持着良好的外交关系。
Giữa hai nước luôn duy trì mối quan hệ ngoại giao tốt đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây