何必
HSK 5
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 何必
Định nghĩa
1
adverb (rhetorical)
Nghĩa:hà tất, việc gì phải, cần gì phải, đâu cần (dùng trong câu phản vấn để khuyên ngăn, biểu thị không cần thiết phải làm như vậy).
Ví dụ (9)
只不过是一件小事,你何必发这么大的火呢?
Chẳng qua chỉ là một chuyện nhỏ, bạn việc gì phải nổi giận đùng đùng như thế chứ?
既然他不肯来,我们又何必勉强他呢?
Đã là anh ấy không chịu đến, chúng ta hà tất (cần gì) phải ép buộc anh ấy?
大家都是老朋友了,何必这么客气?
Mọi người đều là bạn cũ cả rồi, cần gì phải khách sáo như thế?
为了这么点钱伤了和气,何必呢?
Vì một chút tiền cỏn con mà làm mất hòa khí, có đáng không (cần gì phải thế)?
事情已经过去了,你何必一直放在心上?
Chuyện đã qua rồi, bạn việc gì phải cứ để trong lòng mãi?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây