知识
个, 门
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 知识
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:kiến thức, tri thức, sự hiểu biết.
Ví dụ (10)
知识就是力量。
Kiến thức chính là sức mạnh (Câu danh ngôn nổi tiếng).
我们在学校里学习各种各样的科学知识。
Chúng tôi học đủ các loại kiến thức khoa học ở trường.
多读书可以丰富我们的知识。
Đọc nhiều sách có thể làm phong phú thêm kiến thức của chúng ta.
有些书本上的知识在实际生活中用不上。
Có một số kiến thức trong sách vở không dùng được trong cuộc sống thực tế.
我们要把学到的知识运用到工作中去。
Chúng ta phải vận dụng những kiến thức đã học vào trong công việc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây