Chi tiết từ vựng
然而 【rán'ér】


(Phân tích từ 然而)
Nghĩa từ: Tuy nhiên, nhưng
Hán việt: nhiên nhi
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Liên từ
Ví dụ:
他
很
聪明,
然而
很
懒惰。
He is very smart, however, he is very lazy.
Anh ấy rất thông minh, tuy nhiên lại rất lười biếng.
我们
尽
了
最大
努力,
然而
还是
失败
了。
We did our best, however, we still failed.
Chúng tôi đã cố gắng hết sức, nhưng vẫn thất bại.
这部
电影
很
受欢迎,
然而
我
不
太
喜欢。
This movie is very popular, however, I don't like it much.
Bộ phim này rất được yêu thích, tuy nhiên, tôi không thích lắm.
Bình luận