Liên hệ
然而
rán'ér
tuy nhiên, nhưng mà, thế mà (liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt, trang trọng hơn 'dànshì').
Hán việt: nhiên nhi
HSK 4
Liên từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ
Nghĩa:tuy nhiên, nhưng mà, thế mà (liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt, trang trọng hơn 'dànshì').
Ví dụ (10)
suīránshēng bìnglerán ér然而hái shìjiān chíshàngbān
Mặc dù anh ấy bị ốm, tuy nhiên anh ấy vẫn kiên trì đi làm.
zhèdefēng jǐnghěnměirán ér然而yóuquèhěnshǎo
Phong cảnh ở đây rất đẹp, tuy nhiên du khách lại rất ít.
xiǎngmǎiliàngchērán ér然而méiyǒumeduōqián
Tôi muốn mua chiếc xe đó, tuy nhiên tôi không có nhiều tiền như vậy.
hěnduōréncháng shìguorán ér然而chéng gōngdezhǐyǒushǎoshù
Rất nhiều người đã thử qua, tuy nhiên người thành công chỉ là thiểu số.
dàiláilebiànlì便rán ér然而dàiláilexiēxīnwèntí
Công nghệ mang lại sự tiện lợi, tuy nhiên cũng mang tới một số vấn đề mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI