争论
zhēnglùn
tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (trao đổi ý kiến trái chiều, thường là sôi nổi hoặc gay gắt).
Hán việt: tranh luân
,
HSK 4
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (trao đổi ý kiến trái chiều, thường là sôi nổi hoặc gay gắt).
Ví dụ (10)
menzhèng zàiwèixiǎowèn zhēng lùnxiū
Họ đang tranh luận không ngừng về một vấn đề nhỏ.
zàizhèzhēng lùn chácha liào
Thay vì tranh cãi ở đây, chi bằng đi tra cứu tài liệu xem sao.
zhèshìbèishòuzhēng lùndehuà
Đây là một chủ đề gây nhiều tranh cãi (nhận nhiều tranh luận).
zàizhèng zhìguān diǎnshàngjīng cháng shēngzhēng lùn
Tôi và anh ấy thường xuyên xảy ra tranh luận về quan điểm chính trị.
shì shíshèngxióngbiànméi yàozàizhēng lùnle
Sự thật thuyết phục hơn lời hùng biện, không cần phải tranh cãi nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây