示弱
shìruò
tỏ ra yếu kém, chịu thua, nhún nhường (thường là chiến thuật hoặc chấp nhận mình kém hơn).
Hán việt: kì nhược
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tỏ ra yếu kém, chịu thua, nhún nhường (thường là chiến thuật hoặc chấp nhận mình kém hơn).
Ví dụ (9)
zàitán pànzhōng guǒxiānshìruòduì fāngjiùhuìcùnjìnchǐ
Trong đàm phán, nếu bạn tỏ ra yếu thế trước, đối phương sẽ được đà lấn tới.
yǒushí houshìdàng deshìruòshìzhǒngtuì退wéijìndezhì huì
Đôi khi, tỏ ra yếu đuối một cách thích hợp là một trí tuệ 'lấy lùi làm tiến'.
xìng fēi chángjué jiàng shǐ使shūlejuéshìruò
Tính cách anh ấy vô cùng bướng bỉnh, cho dù có thua cũng tuyệt đối không chịu nhận thua (tỏ ra yếu kém).
miàn duìqiángdeduì shǒu mennéngshìruòyàoyǒng gǎndepīn
Đối mặt với đối thủ mạnh, chúng ta không thể tỏ ra yếu ớt, phải dũng cảm chiến đấu.
zàinánpéng youmiànqiánzǒng shì huānshìruòláihuò guān xīn
Cô ấy luôn thích tỏ ra yếu đuối trước mặt bạn trai, dùng cách đó để nhận được sự quan tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây