Chi tiết từ vựng

只是 【zhǐshì】

heart
(Phân tích từ 只是)
Nghĩa từ: chỉ là
Hán việt: chích thị
Lượng từ: 家
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Trạng từ

Ví dụ:

bùtàishúxī
不太熟悉
他,
zhǐshì
只是
jiànguò
见过
jǐcì
几次。
I'm not very familiar with him, just met a few times.
Tôi không quen biết anh ấy lắm, chỉ gặp vài lần.
zhǐshì
只是
xiǎng
bāngzhù
帮助
你。
I just want to help you.
Tôi chỉ muốn giúp bạn.
zhè
zhǐshì
只是
yígè
一个
xiǎo
wèntí
问题。
This is just a minor issue.
Đây chỉ là một vấn đề nhỏ.
zhǐshì
只是
chídào
迟到
le
wǔfēnzhōng
五分钟。
He is just five minutes late.
Anh ấy chỉ trễ năm phút thôi.
wǒmen
我们
zhǐshì
只是
pǔtōng
普通
péngyǒu
朋友。
We are just ordinary friends.
Chúng tôi chỉ là bạn bè bình thường.
zhè
zhǐshì
只是
kāishǐ
开始。
This is just the beginning.
Đây chỉ là sự bắt đầu.
zhǐshì
只是
kāigè
开个
wánxiào
玩笑。
She is just joking.
Cô ấy chỉ đùa một chút thôi.
zhǐshì
只是
shāowēi
稍微
lèi
le
yīdiǎn
一点。
I am just a little tired.
Tôi chỉ hơi mệt một chút.
bùyào
不要
shēngqì
生气,
zhǐshì
只是
kāigè
开个
wánxiào
玩笑。
Don't get angry, I was just joking.
Đừng giận, tôi chỉ đùa thôi.
zhīdào
知道
shì
rènzhēn
认真
de
的,
háishì
还是
zhǐshì
只是
kāiwánxiào
开玩笑
dema
的吗?
Do you know if he is serious or just joking?
Bạn biết anh ấy nói thật hay chỉ là nói đùa?
guòjiǎng
过奖
le
了,
zhǐshì
只是
zuò
le
yīnggāi
应该
zuò
de
的。
You flatter me, I just did what I should do.
Khen quá rồi, tôi chỉ làm những gì mình nên làm.
bāng
zhǐshì
只是
chīlìbùtǎohǎo
吃力不讨好
de
shì
事,
bùxiǎng
不想
zài
jìxù
继续
le
了。
Helping her is just a thankless task, I don't want to continue anymore.
Việc giúp đỡ cô ấy chỉ làm mình vất vả mà không được đền đáp, tôi không muốn tiếp tục nữa.
suǒwèi
所谓
chénggōng
成功,
bìng
zhǐshì
只是
huòdé
获得
wùzhì
物质
shàng
de
mǎnzú
满足。
The so-called success is not just about material satisfaction.
Thành công được mà người ta thường nói không chỉ là sự thỏa mãn về vật chất.
tāmen
他们
wèn
méishìér
没事儿,
zhǐshì
只是
xiàolexiào
笑了笑。
They asked me if I was all right, I just smiled.
Họ hỏi tôi có sao không, tôi chỉ cười một cái.
zhǐshì
只是
lànyúchōngshù
滥竽充数,
duì
tuánduì
团队
méiyǒu
没有
rènhé
任何
bāngzhù
帮助。
He is just making up the numbers and not helping the team at all.
Anh ấy chỉ đang làm đầy số lượng, không giúp ích gì cho đội.
Bình luận