Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zhǐshì
HSK 2
chỉ là, chẳng qua chỉ là (dùng để hạn chế phạm vi hoặc làm nhẹ mức độ).
Hán Việt:CHỈ THỊ••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+八Bát+日Nhật+疋Sơ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

只是
zhǐshì
chỉ là
只
zhī / zhǐ • chỉ
con/cái (lượng từ)
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng (phía trên)
Bộ Khẩu
八
Bộ Bátbā
Hai nét tách ra (phía dưới)
Bộ Bát
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
Bộ Nhật
疋
Bộ Sơpǐ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Thu hẹp câu chuyện về một điều nhỏ nhắn duy nhất (只: chỉ - chỉ có một chiếc miệng 口 trên đôi chân 八) rồi mới soi dưới ánh mặt trời (日) để khẳng định bản chất thật sự (是: thị - chính là, có bộ Sơ 疋), ta có cụm từ giải thích nhẹ nhàng "chỉ là" (只是).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:chỉ là, chẳng qua chỉ là (dùng để hạn chế phạm vi hoặc làm nhẹ mức độ).
ENTiếng Anh:Only / Just / Merely.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zhǐshì只是xiǎng想bāng帮nǐ你,méiyǒu没有bié别de的yìsi意思。
Tôi chỉ là muốn giúp bạn, không có ý gì khác.
I just wanted to help you, nothing more.
#2
zhè这zhǐshì只是yí一gè个xiǎo小wùhuì误会。
Đây chỉ là một sự hiểu lầm nhỏ thôi.
It's just a small misunderstanding.
#3
bié别shēngqì生气,wǒ我zhǐshì只是kāi开gè个wánxiào玩笑。
Đừng giận, tôi chỉ là đùa một chút thôi.
Don't be mad, I was just joking.
#4
tā他zhǐshì只是gè个háizi孩子,bù不dǒngshì懂事。
Nó chỉ là một đứa trẻ, chưa hiểu chuyện.
He's just a child and doesn't know any better.
#5
wǒ我zhǐshì只是suíbiàn随便kànkàn看看,bù不mǎi买。
Tôi chỉ là xem qua loa thôi, không mua.
I'm just looking around, not buying anything.
2
Liên từ
VINghĩa:nhưng, nhưng mà, có điều là (biểu thị sự chuyển ý nhẹ nhàng, bổ sung thêm điều kiện hoặc ngoại lệ).
ENTiếng Anh:But / However / Except that.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个fángjiān房间hěn很hǎo好,zhǐshì只是yǒudiǎn有点guì贵。
Căn phòng này rất tốt, nhưng mà hơi đắt một chút.
This room is nice, it's just a bit expensive.
#2
wǒ我xiǎng想qù去,zhǐshì只是méiyǒu没有shíjiān时间。
Tôi muốn đi, có điều là không có thời gian.
I want to go, but I just don't have the time.
#3
tā他hěn很cōngming聪明,zhǐshì只是bú不tài太nǔlì努力。
Cậu ấy rất thông minh, nhưng mà không nỗ lực lắm.
He's very smart, just not very hardworking.
#4
zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很piàoliang漂亮,zhǐshì只是yánsè颜色wǒ我bù不xǐhuan喜欢。
Bộ quần áo này rất đẹp, có điều tôi không thích màu sắc của nó.
This piece of clothing is beautiful; I just don't like the color.
#5
dàjiā大家dōu都hěn很gāoxìng高兴,zhǐshì只是tā他kàn看qǐlái起来yǒudiǎn有点lèi累。
Mọi người đều rất vui, nhưng mà anh ấy trông có vẻ hơi mệt.
Everyone was very happy, but he looked a little tired.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây