只是
zhǐshì
chỉ là, chẳng qua chỉ là (dùng để hạn chế phạm vi hoặc làm nhẹ mức độ).
Hán việt: chích thị
HSK 2
Trạng từ

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:chỉ là, chẳng qua chỉ là (dùng để hạn chế phạm vi hoặc làm nhẹ mức độ).
Ví dụ (7)
zhǐshìxiǎngbāngméiyǒubiéde si
Tôi chỉ là muốn giúp bạn, không có ý gì khác.
zhèzhǐshìxiǎo huì
Đây chỉ là một sự hiểu lầm nhỏ thôi.
biéshēng zhǐshìkāiwánxiào
Đừng giận, tôi chỉ là đùa một chút thôi.
zhǐshìhái zidǒngshì
chỉ là một đứa trẻ, chưa hiểu chuyện.
zhǐshìsuí biàn便kànkanmǎi
Tôi chỉ là xem qua loa thôi, không mua.
2
liên từ
Nghĩa:nhưng, nhưng mà, có điều là (biểu thị sự chuyển ý nhẹ nhàng, bổ sung thêm điều kiện hoặc ngoại lệ).
Ví dụ (6)
zhè fáng jiānhěnhǎozhǐshìyǒudiǎnguì
Căn phòng này rất tốt, nhưng mà hơi đắt một chút.
xiǎngzhǐshìméiyǒushí jiān
Tôi muốn đi, có điều là không có thời gian.
hěncōng mingzhǐshìtài
Cậu ấy rất thông minh, nhưng mà không nỗ lực lắm.
zhèjiàn fuhěnpiào liangzhǐshìyán huān
Bộ quần áo này rất đẹp, có điều tôi không thích màu sắc của nó.
jiādōuhěngāo xìngzhǐshìkàn láiyǒudiǎnlèi
Mọi người đều rất vui, nhưng mà anh ấy trông có vẻ hơi mệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây