Hán Việt:CHỈ THỊ••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+八Bát+日Nhật+疋Sơ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

只是
chỉ là, chẳng qua chỉ là (dùng để hạn chế phạm vi hoặc làm nhẹ mức độ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Phó từ
VINghĩa:chỉ là, chẳng qua chỉ là (dùng để hạn chế phạm vi hoặc làm nhẹ mức độ).
ENTiếng Anh:Only / Just / Merely.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我只是想帮你,没有别的意思。
Tôi chỉ là muốn giúp bạn, không có ý gì khác.
I just wanted to help you, nothing more.
#2
这只是一个小误会。
Đây chỉ là một sự hiểu lầm nhỏ thôi.
It's just a small misunderstanding.
#3
别生气,我只是开个玩笑。
Đừng giận, tôi chỉ là đùa một chút thôi.
Don't be mad, I was just joking.
#4
他只是个孩子,不懂事。
Nó chỉ là một đứa trẻ, chưa hiểu chuyện.
He's just a child and doesn't know any better.
#5
我只是随便看看,不买。
Tôi chỉ là xem qua loa thôi, không mua.
I'm just looking around, not buying anything.
2
Liên từ
VINghĩa:nhưng, nhưng mà, có điều là (biểu thị sự chuyển ý nhẹ nhàng, bổ sung thêm điều kiện hoặc ngoại lệ).
ENTiếng Anh:But / However / Except that.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个房间很好,只是有点贵。
Căn phòng này rất tốt, nhưng mà hơi đắt một chút.
This room is nice, it's just a bit expensive.
#2
我想去,只是没有时间。
Tôi muốn đi, có điều là không có thời gian.
I want to go, but I just don't have the time.
#3
他很聪明,只是不太努力。
Cậu ấy rất thông minh, nhưng mà không nỗ lực lắm.
He's very smart, just not very hardworking.
#4
这件衣服很漂亮,只是颜色我不喜欢。
Bộ quần áo này rất đẹp, có điều tôi không thích màu sắc của nó.
This piece of clothing is beautiful; I just don't like the color.
#5
大家都很高兴,只是他看起来有点累。
Mọi người đều rất vui, nhưng mà anh ấy trông có vẻ hơi mệt.
Everyone was very happy, but he looked a little tired.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


