Chi tiết từ vựng

方案 【fāng'àn】

heart
(Phân tích từ 方案)
Nghĩa từ: Kế hoạch, phương án
Hán việt: bàng án
Lượng từ: 个, 套
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tíchū
提出
le
gǎigéfāngàn
改革方案
He proposed a reform plan.
Anh ấy đã đề xuất một phương án cải cách.
tāmen
他们
yántǎo
研讨
le
gèzhǒng
各种
jiějuéfāngàn
解决方案
They researched and discussed various solutions.
Họ đã nghiên cứu và thảo luận về các giải pháp khác nhau.
zài
zhè
liǎnggè
两个
fāngàn
方案
zhōng
中,
nǐhuìxuǎn
你会选
yígè
一个?
Which one would you choose between these two plans?
Trong hai phương án này, bạn sẽ chọn cái nào?
zhège
这个
fāngàn
方案
wǒmen
我们
yǐjīng
已经
suànguò
算过
le
了。
We have already calculated this plan.
Chúng tôi đã tính toán phương án này rồi.
zhèzhǒng
这种
jiějuéfāngàn
解决方案
búshì
不是
chángjiǔzhījì
长久之计。
This solution is not a long-term plan.
Giải pháp này không phải là kế hoạch lâu dài.
wǒmen
我们
xúnqiú
寻求
chángjiǔ
长久
de
jiějuéfāngàn
解决方案
We seek a long-term solution.
Chúng tôi tìm kiếm giải pháp lâu dài.
zhè
jǐgè
几个
fāngàn
方案
zhōng
中,
zuì
xǐhuān
喜欢
qízhōng
其中
de
yígè
一个。
Among these plans, I like one of them the best.
Trong những phương án này, tôi thích nhất một trong số chúng.
zhège
这个
fāngàn
方案
suīrán
虽然
búshì
不是
shíquánshíměi
十全十美,
dàn
yǐjīng
已经
fēicháng
非常
jiējìn
接近
wánměi
完美
le
了。
Although this plan is not absolutely perfect, it is very close to perfection.
Dù kế hoạch này không hoàn hảo tuyệt đối, nhưng đã rất gần với sự hoàn hảo.
zhège
这个
fāngàn
方案
duōbàn
多半
xíngbùtōng
行不通。
This plan is probably not feasible.
Kế hoạch này có lẽ sẽ không khả thi.
Bình luận