方案
fāng'àn
Kế hoạch, phương án
Hán việt: bàng án
个, 套
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phương án, kế hoạch, đề án (văn bản chi tiết về cách giải quyết vấn đề).
Ví dụ (9)
zhēnduìzhègewèntídàjiātíchūliǎohǎojǐjiějuéfāngàn
Nhắm vào vấn đề này, mọi người đã đưa ra khá nhiều phương án giải quyết.
zhègeshèjìfāngàn方案fēichángyǒuchuàngyìgèrénhěnxǐhuan
Phương án thiết kế này vô cùng sáng tạo, cá nhân tôi rất thích.
jīngguòfǎnfùtǎolùnwǒmenzuìzhōngquèdìngliǎoshíshīfāngàn
Qua thảo luận nhiều lần, cuối cùng chúng tôi đã xác định được phương án thực thi.
rúguǒAAfāngàn方案xíngbùtōngwǒmenháiyǒuBBfāngàn方案bèiyòng
Nếu phương án A không thực hiện được (không thông), chúng ta vẫn còn phương án B dự phòng.
zhèngfǔgānggānggōngbùliǎoxīndeyīliáogǎigéfāngàn
Chính phủ vừa mới công bố phương án cải cách y tế mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI