Liên hệ
指出
zhǐchū
chỉ ra, vạch ra, nêu ra (lỗi sai, sự thật, phương hướng).
Hán việt: chỉ xuý
HSK 4/5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chỉ ra, vạch ra, nêu ra (lỗi sai, sự thật, phương hướng).
Ví dụ (9)
lǎo shīzàidezuò wénzhǐchūlehěnduō cuòwù
Thầy giáo đã chỉ ra rất nhiều lỗi ngữ pháp trong bài văn của tôi.
qǐngzhǐchūzhèzhāngshàngdecuò zài
Mời bạn chỉ ra lỗi sai trên bức hình này nằm ở đâu.
bào gàozhǐchū qiándehuán jìngwūr ǎnwèn fēi chángyánzhòng
Báo cáo chỉ ra rằng (nêu rõ), vấn đề ô nhiễm môi trường hiện nay vô cùng nghiêm trọng.
xiǎngzhǐchūdiǎn menbìngméiyǒugòudeshí jiānle
Tôi muốn lưu ý (chỉ ra) một điểm, chúng ta không còn đủ thời gian nữa rồi.
zhuān jiāzhǐchūzhèzhǒngyǐn shí guànduìjiàn kāngyǒuhài
Chuyên gia chỉ ra rằng, thói quen ăn uống này có hại cho sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI