Liên hệ
指导
zhǐdǎo
hướng dẫn, chỉ đạo, chỉ dẫn (đưa ra phương hướng hoặc cách làm).
Hán việt: chỉ đạo
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hướng dẫn, chỉ đạo, chỉ dẫn (đưa ra phương hướng hoặc cách làm).
Ví dụ (10)
gǎn xièlǎo shīzhèniánláiduìdezhǐdǎo
Cảm ơn sự hướng dẫn của thầy trong mấy năm qua.
 men yàowèiyǒujīng yàndejiào liànláizhǐ dǎo指导qiúduì
Chúng tôi cần một vị huấn luyện viên có kinh nghiệm để chỉ đạo đội bóng.
shì zhǐ dǎo指导 menxiělùn wéndejiàoshòu
Ông ấy là giáo sư phụ trách hướng dẫn chúng tôi viết luận văn.
zàizhuān jiādezhǐ dǎo指导xiàzhèxiànggōngchéngshùn wán chéngle
Dưới sự chỉ đạo (hướng dẫn) của các chuyên gia, công trình này đã hoàn thành thuận lợi.
qǐngnínzhǐ dǎo指导 xià mengāizěn mecāo zuòzhètáijīqì
Xin ngài hướng dẫn một chút cho chúng tôi biết nên vận hành cái máy này thế nào.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI