指导
zhǐdǎo
hướng dẫn, chỉ đạo, chỉ dẫn (đưa ra phương hướng hoặc cách làm).
Hán việt: chỉ đạo
HSK 4
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hướng dẫn, chỉ đạo, chỉ dẫn (đưa ra phương hướng hoặc cách làm).
Ví dụ (10)
gǎn xièlǎo shīzhèniánláiduìdezhǐ dǎo
Cảm ơn sự hướng dẫn của thầy trong mấy năm qua.
men yàowèiyǒujīng yàndejiào liànláizhǐ dǎoqiúduì
Chúng tôi cần một vị huấn luyện viên có kinh nghiệm để chỉ đạo đội bóng.
shì zhǐ dǎo menxiělùn wéndejiào shòu
Ông ấy là giáo sư phụ trách hướng dẫn chúng tôi viết luận văn.
zàizhuān jiādezhǐ dǎoxiàzhèxiànggōngchéngshùn wán chéngle
Dưới sự chỉ đạo (hướng dẫn) của các chuyên gia, công trình này đã hoàn thành thuận lợi.
qǐngnínzhǐ dǎo xià mengāizěn mecāo zuòzhètái
Xin ngài hướng dẫn một chút cho chúng tôi biết nên vận hành cái máy này thế nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây