反对
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 反对
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:phản đối, chống đối, không tán thành (trái ngược với ủng hộ/tán thành).
Ví dụ (9)
对于这个计划,大家都没有提出反对意见。
Đối với kế hoạch này, mọi người đều không đưa ra ý kiến phản đối nào.
他的父母强烈反对他和那个女孩结婚。
Bố mẹ anh ấy kịch liệt phản đối việc anh ấy kết hôn với cô gái đó.
不管是支持还是反对,请大家都举手表决。
Bất kể là ủng hộ hay phản đối, xin mọi người hãy giơ tay biểu quyết.
你要是有不同看法可以提出来,但不要盲目反对。
Nếu bạn có cách nhìn khác thì có thể nêu ra, nhưng đừng phản đối một cách mù quáng.
我们坚决反对任何形式的种族歧视。
Chúng tôi kiên quyết phản đối bất kỳ hình thức phân biệt chủng tộc nào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây