Chi tiết từ vựng

目的 【mùdì】

heart
(Phân tích từ 目的)
Nghĩa từ: Mục đích, mục tiêu
Hán việt: mục đích
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhǔyào
主要
mùdì
目的
shì
tígāoxiàolǜ
提高效率。
The primary purpose is to increase efficiency.
Mục đích chủ yếu là nâng cao hiệu quả.
yǒu
duōnián
多年
zhǔchí
主持
jiémù
节目
de
jīngyàn
经验。
He has many years of experience in hosting programs.
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm dẫn chương trình.
shì
yígè
一个
diànshìjiémù
电视节目
de
zhǔchírén
主持人。
She is the host of a television program.
Cô ấy là MC của một chương trình truyền hình.
lǚyóuzhě
旅游者
chángcháng
常常
xuǎnzé
选择
shǒudōu
首都
zuòwéi
作为
tāmen
他们
de
lǚxíng
旅行
mùdìdì
目的地。
Travelers often choose capitals as their travel destinations.
Du khách thường chọn thủ đô làm điểm đến du lịch của họ.
gūjì
估计
yīxià
一下
zhège
这个
xiàngmù
项目
de
chéngběn
成本。
Estimate the cost of this project.
Ước lượng chi phí của dự án này.
zài
huìyì
会议
shàng
上,
yīwǔyīshí
一五一十
huìbào
汇报
le
xiàngmù
项目
de
jìnzhǎn
进展。
At the meeting, he reported the progress of the project in detail.
Trong cuộc họp, anh ấy đã báo cáo tiến độ dự án một cách chi tiết.
qīnshēn
亲身
cānyù
参与
le
zhège
这个
xiàngmù
项目
de
kāifā
开发。
She was directly involved in the development of the project.
Cô ấy đã tham gia phát triển dự án này một cách trực tiếp.
wǒmen
我们
huì
pínggū
评估
zhège
这个
xiàngmù
项目
de
chénggōng
成功
kěnéngxìng
可能性。
We will assess the possibility of success for this project.
Chúng tôi sẽ đánh giá khả năng thành công của dự án này.
dāndāng
担当
le
xiàngmù
项目
de
fùzérén
负责人。
He took on the role of project manager.
Anh ấy đã đảm nhận vai trò trưởng dự án.
Bình luận