从而
cóng'ér
Do đó, từ đó
Hán việt: thung nhi
HSK 5
Liên từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Liên từ
Nghĩa:do đó, vì vậy, từ đó, cho nên (dùng để biểu thị kết quả hoặc hành động tiếp theo sinh ra từ nguyên nhân phía trước).
Ví dụ (9)
měitiānjiānchíduànliànshēntǐcóngér从而bǎochíliǎojiànkāngdetǐpò
Anh ấy kiên trì tập thể dục mỗi ngày, nhờ đó mà giữ được thể chất khỏe mạnh.
zhèxiàngxīnjìshùjiàngdīliǎoshēngchǎnchéngběncóngér从而dàdàtígāoliǎolìrùn
Công nghệ mới này đã làm giảm chi phí sản xuất, do đó làm tăng lợi nhuận lên rất nhiều.
wǒmenyàozhǎochūwèntídegēnběnyuányīncóngér从而chèdǐjiějué
Chúng ta phải tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề, từ đó giải quyết nó một cách triệt để.
duōdúshūkěyǐkāikuòyǎnjiècóngér从而gǎibiànyígèréndemìngyùn
Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm mắt, từ đó thay đổi vận mệnh của một con người.
zhèngfǔchūtáiliǎoxīnzhèngcóngér从而xīyǐnliǎogèngduōdewàizīqǐyè
Chính phủ đã ban hành chính sách mới, nhờ vậy thu hút được nhiều doanh nghiệp nước ngoài hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI