Chi tiết từ vựng
从而 【cóng'ér】


(Phân tích từ 从而)
Nghĩa từ: Do đó, từ đó
Hán việt: thung nhi
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Liên từ
Ví dụ:
通过
这种
方法,
从而
提高
了
效率。
Through this method, thereby improving efficiency.
Thông qua phương pháp này, do đó nâng cao hiệu quả.
我们
需要
改变
策略,
从而
达到
我们
的
目标。
We need to change the strategy, thereby achieving our goals.
Chúng ta cần thay đổi chiến lược, từ đó đạt được mục tiêu của mình.
减少
浪费,
从而
节省成本。
Reduce waste, thereby saving costs.
Giảm lãng phí, từ đó tiết kiệm chi phí.
Bình luận