权利
份
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 权利
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:quyền, quyền lợi (cái mà công dân hoặc cá nhân được hưởng theo pháp luật hoặc đạo đức).
Ví dụ (10)
每个公民都有受教育的权利。
Mỗi công dân đều có quyền được giáo dục.
我们必须保护消费者的合法权利。
Chúng ta bắt buộc phải bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
你有权保持沉默,但你所说的一切都将成为呈堂证供。
Anh có quyền giữ im lặng, nhưng mọi điều anh nói sẽ trở thành bằng chứng trước tòa.
这是我的私事,我有权利不告诉你。
Đây là việc riêng của tôi, tôi có quyền không nói cho bạn biết.
年满十八岁的人享有选举权利。
Người đủ 18 tuổi được hưởng quyền bầu cử.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây