理论
lǐlùn
Lý thuyết
Hán việt: lí luân
套, 个
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lý thuyết, học thuyết (kiến thức hệ thống, trái ngược với thực tiễn).
Ví dụ (8)
lǐlùn理论bìxūshíjiànxiāngjiéhécáinéngfāhuīzuòyòng
Lý thuyết bắt buộc phải kết hợp với thực tiễn thì mới có thể phát huy tác dụng.
zhèzhǐshìlǐlùn理论shàngdekěnéngxìngshíjìshanghěnnánzuòdào
Đây chỉ là khả năng trên lý thuyết thôi, thực tế thì rất khó làm được.
zàidàxuézhuānményánjiūjīngjìxuélǐlùn
Anh ấy chuyên nghiên cứu lý thuyết kinh tế học ở trường đại học.
dezhègelǐlùn理论suīránhěnyǒuqùdànshìquēfázhèngjù
Lý thuyết này của bạn tuy rất thú vị, nhưng lại thiếu bằng chứng.
wǒmenyàoyòngkēxuédelǐlùn理论láizhǐdǎowǒmendegōngzuò
Chúng ta phải dùng lý thuyết khoa học để chỉ đạo công việc của mình.
2
Động từ
Nghĩa:tranh luận, lý luận, nói lý lẽ (thường dùng trong khẩu ngữ: đi nói lý với ai đó).
Ví dụ (8)
bùxiǎnggēnlǐlùnyīnwèigēnběnjiǎngdào
Tôi không muốn tranh luận (nói lý) với bạn, vì bạn căn bản không nói đạo lý.
yùdàojiǎnglǐderéngēnlǐlùn理论shìbáifèikǒushé
Gặp người ngang ngược, bạn có đi lý luận với hắn thì cũng tốn nước bọt thôi.
shòuliǎowěiquyídìngyàozhǎojīnglǐlǐlùn理论fān
Anh ấy chịu uất ức, nhất định phải đi tìm giám đốc để tranh luận (làm cho ra lẽ) một phen.
biégēnlǐlùn理论liǎowǒmenháishìbàojǐngba
Đừng đôi co với hắn nữa, chúng ta báo cảnh sát đi.
dāngshíhěnshēngqìchōngshàngqùjiùyàogēnlǐlùn
Lúc đó tôi rất tức giận, xông lên định tranh luận phải trái với anh ta.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI