理论
lǐlùn
lý thuyết, học thuyết (kiến thức hệ thống, trái ngược với thực tiễn).
Hán việt: lí luân
,
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
tào

Dùng cho các bộ nhà cửa, quần áo, sách vở, đồ đạc, phương pháp hoàn chỉnh.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 套 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一套别墅
một căn biệt thự
一套住宅
một căn hộ / một ngôi nhà
一套家具
một bộ đồ nội thất / bàn ghế
一套沙发
một bộ ghế sofa
一套杯子
một bộ cốc / bộ chén
两套装备
hai bộ trang bị

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:lý thuyết, học thuyết (kiến thức hệ thống, trái ngược với thực tiễn).
Ví dụ (8)
lùn shí jiànxiāngjié cáinéng huīzuò yòng
Lý thuyết bắt buộc phải kết hợp với thực tiễn thì mới có thể phát huy tác dụng.
zhèzhǐshì lùnshàngdekěn éngxìngshí shànghěnnánzuòdào
Đây chỉ là khả năng trên lý thuyết thôi, thực tế thì rất khó làm được.
zàixuézhuān ményán jiūjīng xué lùn
Anh ấy chuyên nghiên cứu lý thuyết kinh tế học ở trường đại học.
dezhè lùnsuīránhěnyǒu dànshìquē zhèng
Lý thuyết này của bạn tuy rất thú vị, nhưng lại thiếu bằng chứng.
menyàoyòng xuéde lùnláizhǐ dǎo mendegōng zuò
Chúng ta phải dùng lý thuyết khoa học để chỉ đạo công việc của mình.
2
động từ
Nghĩa:tranh luận, lý luận, nói lý lẽ (thường dùng trong khẩu ngữ: đi nói lý với ai đó).
Ví dụ (8)
xiǎnggēn lùnyīnwèigēn běnjiǎngdào
Tôi không muốn tranh luận (nói lý) với bạn, vì bạn căn bản không nói đạo lý.
dàojiǎngderéngēn lùnshìbáifèikǒushé
Gặp người ngang ngược, bạn có đi lý luận với hắn thì cũng tốn nước bọt thôi.
shòulewěi qu dìngyàozhǎojīng lùnfān
Anh ấy chịu uất ức, nhất định phải đi tìm giám đốc để tranh luận (làm cho ra lẽ) một phen.
biégēn lùnle menhái shìbào jǐngba
Đừng đôi co với hắn nữa, chúng ta báo cảnh sát đi.
dāng shíhěnshēng chōngshàngjiùyàogēn lùn
Lúc đó tôi rất tức giận, xông lên định tranh luận phải trái với anh ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây