假如
jiǎrú
giả sử, nếu như, ví phỏng (thường dùng trong văn viết hoặc khi đặt giả thiết mang tính tưởng tượng cao).
Hán việt: giá như
HSK 4
Liên từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:giả sử, nếu như, ví phỏng (thường dùng trong văn viết hoặc khi đặt giả thiết mang tính tưởng tượng cao).
Ví dụ (10)
jiǎ shìjué duìhuìfàng zhè huì
Giả sử tôi là bạn, tôi tuyệt đối sẽ không bỏ lỡ cơ hội này.
jiǎ míng tiānxià menjiùgōng yuáncān
Nếu như ngày mai trời không mưa, chúng ta sẽ đi công viên dã ngoại.
jiǎ shēng huó piànleyàobēishāngyàoxīn
Giả sử cuộc đời lừa dối bạn, đừng đau thương, đừng nóng vội (Thơ Pushkin).
jiǎ gěisāntiānguāng míngyàokànbiànzhè shì jiè
Giả sử cho tôi ba ngày ánh sáng, tôi muốn nhìn ngắm khắp thế giới này.
jiǎ shí guāng dàoliúxiǎnghuídàoshén meshí hou
Nếu như thời gian có thể quay ngược lại, bạn muốn quay về lúc nào?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây