Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
良心
liángxīn
lương tâm, lòng dạ tốt (tiêu chuẩn đạo đức tự giác bên trong con người).
Hán việt: lương tâm
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "良心" (liángxīn) nghĩa là "Lương tâm", ghép bởi: 良 (liáng): Tốt + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

良心
liángxīn
Lương tâm
良
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lương tâm, lòng dạ tốt (tiêu chuẩn đạo đức tự giác bên trong con người).
Ví dụ (10)
nà那gè个shāng商rénwèi人为le了zhuàn赚qián钱mài卖jiǎ假yào药,zhēn真shì是yī一diǎn点liángxīn良心dōu都méi没yǒu有。
Gã thương nhân đó vì kiếm tiền mà bán thuốc giả, thật sự là không có một chút lương tâm nào.
zuò做le了nà那jiàn件huài坏shì事zhī之hòu后,tā他de的liángxīn良心yīzhí一直gǎn感dào到bùān不安。
Sau khi làm chuyện xấu đó, lương tâm anh ta luôn cảm thấy bất an.
wǒmen我们zuò做rén人yào要jiǎng讲liángxīn良心,bù不néng能zuò做shāng伤tiān天hài害lǐ理de的shìqing事情。
Chúng ta làm người phải nói đến lương tâm, không được làm những chuyện thương thiên hại lý.
rúguǒ如果nǐ你hái还yǒu有yī一diǎn点liángxīn良心de的huà话,jiù就yīnggāi应该xiàng向tā她dàoqiàn道歉。
Nếu bạn còn có một chút lương tâm, thì nên xin lỗi cô ấy đi.
kàn看dào到lǎo老rén人shuāidǎo摔倒le了,wǒ我de的liángxīn良心bù不yǔnxǔ允许wǒ我bù不qù去fú扶tā他。
Nhìn thấy cụ già ngã, lương tâm tôi không cho phép tôi không đến đỡ cụ dậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây