Liên hệ
敢于
gǎnyú
dám, mạnh dạn, có dũng khí (làm việc gì đó khó khăn hoặc nguy hiểm).
Hán việt: cảm hu
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:dám, mạnh dạn, có dũng khí (làm việc gì đó khó khăn hoặc nguy hiểm).
Ví dụ (10)
 menyàogǎnchéngr èn decuòwùbìng gǎi zhèng
Chúng ta phải dám thừa nhận lỗi lầm của bản thân và nỗ lực sửa chữa nó.
xiàn zàidenián qīngrényīng gāigǎnzhuī qiú demèngxiǎngyàoqīngyánfàngqì
Giới trẻ ngày nay nên dám theo đuổi ước mơ của mình, đừng dễ dàng nói lời từ bỏ.
miàn duìqiángdeduìshǒu menyàogǎntiǎozhànjuénéngtuì退suō
Đối mặt với đối thủ mạnh, chúng ta phải dám thách thức, tuyệt đối không được lùi bước.
zài xuéyán jiūzhōng menyàogǎnchūxīndexiǎngdǎndejiǎshè
Trong nghiên cứu khoa học, chúng ta phải dám đưa ra những ý tưởng mới và giả thuyết táo bạo.
zuò wéilǐng dǎozhě yàozàiguān jiànshí gǎnchéng dānzérèn
Là một người lãnh đạo, bắt buộc phải dám gánh vác trách nhiệm vào những thời khắc then chốt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI