真理
zhēnlǐ
Chân lý, sự thật
Hán việt: chân lí
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:chân lý, lẽ phải (sự thật khách quan, quy luật đúng đắn đã được kiểm nghiệm).
Ví dụ (10)
jīngguòduōniándezhēnglùndàjiāzhōngyúrènshidàoleshénmeshìzhēnlǐ
Trải qua nhiều năm tranh luận, mọi người cuối cùng cũng nhận thức được đâu là chân lý.
shíjiànshìjiǎnyànzhēnlǐdewéiyībiāozhǔn
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (Câu nói nổi tiếng).
wúlùnyùdàoshénmezǔlìkùnnánwǒmendōuyàojiānchízhēnlǐ
Bất luận gặp phải trở lực và khó khăn gì, chúng ta đều phải kiên trì với chân lý.
yǒushíhòuzhēnlǐ真理wǎngwǎngzhǎngwòzàishǎoshùrénshǒuzhōng
Đôi khi, chân lý thường nằm trong tay thiểu số.
kēxuéjiāmenzhōngqíyīshēngdōuzàitànsuǒyǔzhòudezhēnlǐ
Các nhà khoa học dành cả cuộc đời để tìm tòi chân lý của vũ trụ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI